
| Người mẫu | SMU-2010EM | SMU-3020EM | SMU-4030EM | SMU-5040EM |
| Hành trình đo X/Y/Z | 200×100╳200mm | 300×200╳200mm | 400×300╳200mm | 500×400╳200mm |
| Hành trình trục Z | Không gian hiệu quả: 200mm, khoảng cách làm việc: 90mm | |||
| Đế trục XYZ | Nền tảng di động X/Y: Đá cẩm thạch xanh Tế Nam; Cột trục Z: Thép vuông | |||
| Đế máy | Đá cẩm thạch xanh Tế Nam | |||
| Kích thước mặt bàn kính | 250×150mm | 350×250mm | 450×350mm | 550×450mm |
| Kích thước mặt bàn đá cẩm thạch | 360mm×260mm | 460mm×360mm | 560mm×460mm | 660mm×560mm |
| Khả năng chịu tải của mặt bàn kính | 25kg | |||
| Loại truyền động | Trục X/Y: Bộ dẫn hướng truyền động ngang độ chính xác cao và thanh được đánh bóng. Trục Z: Ray dẫn hướng tuyến tính và thanh vít có độ chính xác cao | |||
| Thang đo quang học | Trục X/Y: Độ phân giải thang đo quang học chính xác cao: 0,001mm | |||
| Độ chính xác đo tuyến tính X/Y (μm) | ≤3+L/200 | |||
| Độ chính xác lặp lại (μm) | ≤3 | |||
| Máy ảnh | Camera công nghiệp màu HD 1/3″ | |||
| Ống kính | Ống kính zoom cố định, độ phóng đại quang học: 0,7X-4,5X. Độ phóng đại hình ảnh: 20X-128X | |||
| Hệ thống hình ảnh | Phần mềm xử lý hình ảnh: có thể đo điểm, đường thẳng, hình tròn, cung tròn, góc, khoảng cách, hình elip, hình chữ nhật, đường cong liên tục, hiệu chỉnh độ nghiêng, hiệu chỉnh mặt phẳng và thiết lập gốc tọa độ. Kết quả đo hiển thị giá trị dung sai, độ tròn, độ thẳng, vị trí và độ vuông góc. Độ song song có thể được xuất và nhập trực tiếp vào các tệp Dxf, Word, Excel và Spc để chỉnh sửa, phù hợp cho việc kiểm tra hàng loạt để lập báo cáo cho khách hàng. Đồng thời, có thể chụp ảnh và quét một phần hoặc toàn bộ sản phẩm, ghi lại và lưu trữ kích thước và hình ảnh của toàn bộ sản phẩm, giúp dễ dàng nhận biết sai số kích thước được đánh dấu trên hình ảnh. | |||
| Thẻ hình ảnh: Hệ thống truyền hình ảnh chip SDK2000, cho hình ảnh rõ nét và truyền tải ổn định. | ||||
| Hệ thống chiếu sáng | Đèn LED có thể điều chỉnh liên tục (chiếu sáng bề mặt + chiếu sáng đường viền), với giá trị tỏa nhiệt thấp và tuổi thọ cao. | |||
| Kích thước tổng thể (Dài*Rộng*Cao) | 800×700×1050mm | 900×800×1050mm | 1000×900×1050mm | 1150×1050×1050mm |
| Trọng lượng (kg) | 100kg | 150kg | 200kg | 250kg |
| Nguồn điện | AC220V/50HZ AC110V/60HZ | |||
| Máy tính | Người dẫn chương trình đặc biệt | |||
| Trưng bày | 21 inch | |||
| Bảo hành | Bảo hành 1 năm cho toàn bộ máy. | |||
| Nguồn điện chuyển mạch | Mingwei MW 12V | |||
Để đảm bảo tính ổn định của bệ đỡ và độ chính xác của trục Z, phạm vi đo tối đa của máy đo thị giác thủ công kiểu cần trục thường là 500*400mm. Nếu bệ đỡ lớn hơn 500mm, hai đầu trái và phải của bệ đỡ sẽ nhô ra quá nhiều, ảnh hưởng đến tính ổn định của máy. Nếu khách hàng cần phạm vi đo lớn hơn và máy đo thị giác thủ công tương đối ổn định, có thể lựa chọn cấu trúc cơ khí kiểu khung hoặc kiểu giàn.
Ưu điểm của máy đo thị giác thủ công là tiết kiệm chi phí, thường được sử dụng trong việc kiểm tra mẫu kích thước hai chiều của sản phẩm. Máy sử dụng phương pháp đo không tiếp xúc để tránh làm hư hại bề mặt sản phẩm như các dụng cụ đo truyền thống, do đó thay thế các dụng cụ đo tiếp xúc truyền thống và máy chiếu công nghiệp, trở thành một thiết bị đo chính xác hai chiều không thể thiếu đối với ngành công nghiệp sản xuất toàn cầu.